Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban inequality

/ˈɜr.bən ˌɪnɪˈkwɑləti/ B2 IELTS

Nghĩa

bất bình đẳng đô thị phr.

Định nghĩa · disparities in wealth and resources in cities.

“Urban inequality affects many communities.”Bất bình đẳng đô thị ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng.

“Addressing urban inequality is crucial for social justice.”Giải quyết bất bình đẳng đô thị là rất quan trọng cho công bằng xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện vấn đề xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...