Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban expansion

B2 IELTS

Nghĩa

Sự phát triển của thành phố về quy mô và dân số. phr.

Định nghĩa · The growth of a city in size and population.

“Urban expansion can lead to more housing developments.”Sự mở rộng đô thị có thể dẫn đến nhiều dự án nhà ở hơn.

“Controlling urban expansion is essential for sustainability.”Kiểm soát sự mở rộng đô thị là điều cần thiết cho sự bền vững.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chủ đề này giúp làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phát triển của các thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...