Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban safety

B2 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ công dân khỏi tội phạm và nguy hiểm trong khu vực đô thị. phr.

Định nghĩa · The protection of citizens from crime and hazards in urban areas.

“Urban safety measures are essential for community well-being.”Các biện pháp an toàn đô thị là rất cần thiết cho sự an lành của cộng đồng.

“Improving urban safety can boost local businesses.”Cải thiện an toàn đô thị có thể thúc đẩy các doanh nghiệp địa phương.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của an toàn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an ninh đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...