Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban poverty

/ˈɜːrbən ˈpɑːvərti/ B2 IELTS

Nghĩa

nghèo đói đô thị phr.

Định nghĩa · the condition of being poor in urban areas.

“Urban poverty is a pressing issue in many cities.”Nghèo đói đô thị là một vấn đề cấp bách ở nhiều thành phố.

“Programs aim to alleviate urban poverty through job training.”Các chương trình nhằm giảm nghèo đói đô thị thông qua đào tạo nghề.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thảo luận về vấn đề nghèo đói trong thành phố.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...