Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban design

/ˈɜr.bən dɪˈzaɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

các kế hoạch và thiết kế không gian đô thị phr.

Định nghĩa · the planning and design of urban spaces

“Good urban design enhances the quality of life.”Thiết kế đô thị tốt nâng cao chất lượng cuộc sống.

“Urban design should prioritize green spaces.”Thiết kế đô thị nên ưu tiên các khu vực xanh.

Mẹo IELTS · Thảo luận về thiết kế đô thị có thể làm nổi bật quan điểm của bạn.

Ghi chú · Thiết kế đô thị ảnh hưởng đến môi trường sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...