Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban mobility

/ˈɜr.bən məˈbɪl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

sự dễ dàng di chuyển trong các khu vực đô thị phr.

Định nghĩa · the ease of movement within urban areas

“Improving urban mobility can enhance city life.”Cải thiện tính di động đô thị có thể nâng cao cuộc sống thành phố.

“Urban mobility solutions include bike-sharing programs.”Các giải pháp di động đô thị bao gồm chương trình chia sẻ xe đạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về giao thông trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Tính di động đô thị là yếu tố quan trọng trong cuộc sống thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...