Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic participation

/ˈsɪ.vɪk pɑːr.tɪˈsɪ.peɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

sự tham gia công dân phr.

Định nghĩa · involvement of citizens in decision-making

“Civic participation strengthens democracy and community ties.”Sự tham gia công dân củng cố nền dân chủ và mối liên kết cộng đồng.

“Encouraging civic participation is key to effective governance.”Khuyến khích sự tham gia công dân là chìa khóa cho quản trị hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ về sự tham gia công dân trong bài viết.

Ghi chú · Sự tham gia công dân giúp cải thiện tính minh bạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...