Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban aesthetics

/ˈɜr.bən əˈθɛs.tɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

thẩm mỹ đô thị phr.

Định nghĩa · the visual appearance and design of urban areas

“Urban aesthetics play a crucial role in city identity.”Thẩm mỹ đô thị đóng vai trò quan trọng trong bản sắc thành phố.

“Enhancing urban aesthetics can improve community pride.”Cải thiện thẩm mỹ đô thị có thể nâng cao niềm tự hào cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về vai trò của thẩm mỹ đô thị trong bài viết.

Ghi chú · Thẩm mỹ đô thị có thể ảnh hưởng đến sức hấp dẫn của thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...