Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · on · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

show on

/ʃoʊ ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

trình bày hoặc thể hiện điều gì đó v.

Định nghĩa · to display or present something

“The results will show on the screen shortly.”Kết quả sẽ hiển thị trên màn hình trong thời gian ngắn.

“Can you show on the map where we are?”Bạn có thể chỉ trên bản đồ chúng ta đang ở đâu không?

Đồng nghĩa displayexhibit

Mẹo IELTS · Sử dụng 'show on' khi nói về công nghệ.

Ghi chú · Dùng trong tình huống trình bày thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...