make a trade-off
Nghĩa
Định nghĩa · Accept a compromise between two choices.
“You may have to make a trade-off between time and quality.”Bạn có thể phải chấp nhận sự thỏa hiệp giữa thời gian và chất lượng.
“In life, we often make trade-offs between work and family.”Trong cuộc sống, chúng ta thường phải chấp nhận sự thỏa hiệp giữa công việc và gia đình.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự cân nhắc sẽ gây ấn tượng tốt.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự cân nhắc giữa các lựa chọn.