Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · decisions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a trade-off

/meɪk ə treɪd ɔf/ B2 IELTS

Nghĩa

Chấp nhận sự thỏa hiệp giữa hai lựa chọn. phr.

Định nghĩa · Accept a compromise between two choices.

“You may have to make a trade-off between time and quality.”Bạn có thể phải chấp nhận sự thỏa hiệp giữa thời gian và chất lượng.

“In life, we often make trade-offs between work and family.”Trong cuộc sống, chúng ta thường phải chấp nhận sự thỏa hiệp giữa công việc và gia đình.

Đồng nghĩa compromise
Cụm hay dùng make a trade-off

Mẹo IELTS · Thể hiện sự cân nhắc sẽ gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự cân nhắc giữa các lựa chọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...