Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · decisions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a stand

B2 IELTS

Nghĩa

đứng vững về một vấn đề. phr.

Định nghĩa · to take a firm position on an issue.

“It's time to make a stand for what you believe in.”Đã đến lúc đứng vững cho những gì bạn tin tưởng.

“She decided to make a stand against unfair treatment.”Cô ấy quyết định đứng lên chống lại sự đối xử không công bằng.

Đồng nghĩa take a position

Mẹo IELTS · Thể hiện quan điểm cá nhân trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện quan điểm mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...