Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put forward an idea

/pʊt ˈfɔrwərd ən aɪˈdiə/ B2 IELTS

Nghĩa

đề xuất một ý tưởng để xem xét phr.

Định nghĩa · to suggest something for consideration

“She put forward an idea for improving the workflow.”Cô ấy đã đề xuất một ý tưởng để cải thiện quy trình làm việc.

“He put forward an idea during the meeting that impressed everyone.”Anh ấy đã đề xuất một ý tưởng trong cuộc họp làm mọi người ấn tượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bạn muốn đề xuất ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...