Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

couple

/ˈkʌpəl/ A2

Nghĩa

cặp đôi danh từ

Định nghĩa · Two people who are in a romantic relationship.

“The couple went for a walk in the park.”Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.

“The couple walked hand in hand.”Cặp đôi nắm tay đi dạo.

Đồng nghĩa pairtwosome

Mẹo IELTS · Dùng 'couple' để nói về tình yêu trong IELTS.

Ghi chú · Cặp đôi, hai người

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...