Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a lucky break

/ə ˈlʌki breɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

Một phần may mắn bất ngờ. phr.

Định nghĩa · An unexpected piece of good luck.

“Getting the job offer was a lucky break for her.”Nhận được đề nghị công việc là một may mắn cho cô ấy.

“His lucky break came when he met a famous director.”May mắn của anh ấy đến khi gặp một đạo diễn nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm phong phú thêm bài viết của bạn.

Ghi chú · Dùng khi nói về cơ hội tốt đến bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...