Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

luck runs out

/lʌk rʌnz aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Khi vận may kết thúc hoặc giảm bớt. phr.

Định nghĩa · When good fortune ends or diminishes.

“Eventually, her luck ran out and she lost the game.”Cuối cùng, vận may của cô ấy đã hết và cô ấy thua trò chơi.

“He was warned that luck runs out eventually.”Anh ấy được cảnh báo rằng vận may sẽ hết vào một lúc nào đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thận trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự kết thúc của vận may.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...