Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phone

/foʊn/ A2 phổ biến #155

Nghĩa

Điện thoại n.

Định nghĩa · A device used for communication, often portable.

“My phone is ringing.”Điện thoại tôi đang reo.

“She left her phone on the table.”Cô ấy để quên điện thoại trên bàn.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ, dùng 'phone' để cụ thể.

Ghi chú · Có thể là điện thoại bàn hoặc di động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...