life
/laɪf/ A2 phổ biến #85
Nghĩa
Cuộc sống
n.
Định nghĩa · The state of being alive; existence.
“Enjoy your life.”Hưởng thụ cuộc sống.
“He lives a happy life.”Anh ấy sống một cuộc sống hạnh phúc.
Cụm hay dùng
way of lifelife expectancy
Mẹo IELTS · Nói về cuộc sống có thể gây ấn tượng tốt.
Ghi chú · Không nhầm với 'live' (động từ).