book
/bʊk/ A2 phổ biến #105
Nghĩa
Sách
n.
Định nghĩa · A written work, usually consisting of pages.
“I read books.”Tôi đọc sách.
“He borrowed a book from the library.”Anh ấy mượn một cuốn sách từ thư viện.
Cụm hay dùng
read a bookbook coverbook club
Mẹo IELTS · Nêu rõ thể loại sách khi nói trong IELTS.
Ghi chú · Sách giấy hoặc sách điện tử.