Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lucky charm

/ˈlʌki tʃɑrm/ B2 IELTS

Nghĩa

Một vật thể được cho là mang lại may mắn. phr.

Định nghĩa · An object believed to bring good luck.

“She carries a lucky charm for good fortune.”Cô ấy mang theo một bùa may mắn để cầu vận.

“His lucky charm is a small coin from his grandfather.”Bùa may mắn của anh ấy là một đồng xu nhỏ từ ông của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các câu chuyện cá nhân để tạo sự kết nối.

Ghi chú · Dùng khi nói về những vật phẩm mang lại sự may mắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...