Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

good fortune

/ɡʊd ˈfɔːrtʃuːn/ B2 IELTS

Nghĩa

sự may mắn hoặc thành công mang lại hạnh phúc phr.

Định nghĩa · luck or success that brings happiness

“She had the good fortune to travel the world.”Cô ấy có được may mắn khi du lịch khắp thế giới.

“Good fortune smiled upon him during the competition.”Sự may mắn đã mỉm cười với anh trong cuộc thi.

Đồng nghĩa good luck

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả sự may mắn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những điều tích cực trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...