Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vision

/ˈvɪʒən/ A2

Nghĩa

tầm nhìn danh từ

Định nghĩa · The ability to think about the future and plan for it.

“She has a clear vision for her future.”Cô ấy có tầm nhìn rõ ràng cho tương lai của mình.

“Her vision for the project is inspiring.”Tầm nhìn của cô ấy cho dự án thật truyền cảm hứng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kế hoạch trong tương lai.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng nhìn xa trông rộng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...