vision
/ˈvɪʒən/ A2
Nghĩa
tầm nhìn
danh từ
Định nghĩa · The ability to think about the future and plan for it.
“She has a clear vision for her future.”Cô ấy có tầm nhìn rõ ràng cho tương lai của mình.
“Her vision for the project is inspiring.”Tầm nhìn của cô ấy cho dự án thật truyền cảm hứng.
Cụm hay dùng
clear visionlong-term visionvision statement
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kế hoạch trong tương lai.
Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng nhìn xa trông rộng.