Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1216

vision

/'viʤn/

danh từ

  • sự nhìn; sức nhìn
    • field of vision: trường nhìn, thị trường
    • within range of vision: trong tầm mắt trông thấy được
  • điều mơ thấy, cảnh mộng
  • sự hiện hình yêu ma; bóng ma
  • ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng
    • vision of peace: ảo tưởng hoà bình
  • sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị
    • the vision of a poet: sức tưởng tượng của một nhà thơ

ngoại động từ

  • thấy như trong giấc mơ
Biến thể từ visions số nhiều
Đồng nghĩa sighteyesightperception
Trái nghĩa blindness
Định nghĩa tiếng Anh

n. a vivid mental image\nn. the perceptual experience of seeing\nn. a religious or mystical experience of a supernatural appearance

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...