sweep the board
/swiːp ðə bɔːrd/ B2 IELTS
Nghĩa
chiến thắng tất cả trong một cuộc thi
phr.
Định nghĩa · to win everything in a competition
“The team swept the board at the championship.”Đội bóng đã chiến thắng tất cả tại giải vô địch.
“She swept the board at the talent show.”Cô ấy đã chiến thắng tất cả tại buổi biểu diễn tài năng.
Đồng nghĩa
clean up
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thành công vượt trội.
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thi hoặc sự kiện.