Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · on · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pass on to

/pæs ɑn tu/ B1 IELTS

Nghĩa

chuyển thông tin cho ai đó phr.

Định nghĩa · to transfer or relay information to someone

“I will pass on your message to her.”Tôi sẽ chuyển thông điệp của bạn cho cô ấy.

“Please pass on the details to the team.”Xin hãy chuyển chi tiết cho đội ngũ.

Đồng nghĩa relaycommunicate

Mẹo IELTS · Dùng 'pass on to' để thể hiện sự giao tiếp trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi chuyển giao thông tin cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...