Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate cultural exchange

B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho việc trao đổi văn hóa. phr.

Định nghĩa · make it easier for people to share cultures.

“Travel programs often facilitate cultural exchange between countries.”Các chương trình du lịch thường tạo điều kiện cho việc trao đổi văn hóa giữa các quốc gia.

“They organize events to facilitate cultural exchange among tourists.”Họ tổ chức sự kiện để tạo điều kiện cho việc trao đổi văn hóa giữa các du khách.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các hoạt động văn hóa để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh giao lưu văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...