EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tourism › offer unique experiences
offer unique experiences
B2
phr.
📁 Collocations · tourism
IELTS
cung cấp các hoạt động đặc biệt và khác biệt cho du khách
UK /ˈɔːfər juːˈniːk ɪkˈspɪərɪnʧɪz/
·
US /ˈɔːfər juːˈniːk ɪkˈspɪərɪnʧɪz/
to provide special and distinctive activities for travelers
Travel agencies should offer unique experiences to attract more tourists.
→ Các công ty du lịch nên cung cấp những trải nghiệm độc đáo để thu hút nhiều du khách hơn.
This destination offers unique experiences like no other.
→ Điểm đến này cung cấp những trải nghiệm độc đáo không nơi nào có được.
Đồng nghĩa
provide exceptional experiences
deliver distinctive activities
Collocations
create unique experiences
design unique experiences
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để làm nổi bật sự khác biệt trong bài viết.
Câu này thường được dùng để thu hút sự chú ý của du khách.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
boost tourism
/bust ˈtʊrɪzəm/
thúc đẩy du lịch
promote tourism
/prəˈmoʊt ˈtʊər.ɪ.zəm/
thúc đẩy du lịch
experience culture
/ɪkˈspɪərɪəns ˈkʌltʃər/
trải nghiệm văn hóa
create jobs
/kriˈeɪt dʒɑbz/
tạo việc làm
enhance travel experience
/ɪnˈhɑːns ˈtræv.əl ɪkˈspɪə.rɪns/
cải thiện trải nghiệm du lịch
develop infrastructure
/dɪˈvɛləp ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/
phát triển cơ sở hạ tầng
increase revenue
/ɪnˈkriːs ˈrɛvənu/
tăng doanh thu
reduce impact
/rɪˈdus ˈɪmpækt/
giảm tác động
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tourism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...