Kho từ › Idioms · luck › a lucky shot

a lucky shot

B2 phr. 📁 Idioms · luck IELTS
Một thành công bất ngờ trong tình huống khó khăn.
UK /ə ˈlʌki ʃɑt/ · US /ə ˈlʌki ʃɑt/
An unexpected success in a difficult situation.
His goal was a lucky shot that surprised everyone.
→ Bàn thắng của anh ấy là một cú sút may mắn khiến mọi người ngạc nhiên.
She got the job after a lucky shot in the interview.→ Cô ấy được nhận việc sau một cú may mắn trong buổi phỏng vấn.
Đồng nghĩa
fortunate chance
Collocations
a lucky shotunexpected success
Dùng khi có thành công bất ngờ trong tình huống khó khăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...