have a lucky day
/hæv ə ˈlʌki deɪ/ B2 IELTS
Nghĩa
có một ngày may mắn
phr.
Định nghĩa · to experience good fortune today
“I hope you have a lucky day at the races!”Tôi hy vọng bạn có một ngày may mắn ở cuộc đua!
“Wishing you have a lucky day ahead!”Chúc bạn có một ngày may mắn phía trước!
Đồng nghĩa
wish you luckgood luck today
Cụm hay dùng
have a lucky day at workhave a lucky day in life
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về vận may trong phần Speaking.
Ghi chú · Dùng để chúc ai đó có một ngày tốt lành.