Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch a lucky break

/kæʧ ə ˈlʌki breɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

có may mắn bất ngờ phr.

Định nghĩa · to have unexpected good fortune

“He finally caught a lucky break with his new job.”Cuối cùng anh ấy đã có may mắn bất ngờ với công việc mới.

“Everyone hopes to catch a lucky break in their career.”Mọi người đều hy vọng sẽ có may mắn bất ngờ trong sự nghiệp của mình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong phần nói về sự nghiệp hoặc cuộc sống.

Ghi chú · Dùng khi nói về cơ hội tốt đến bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...