Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chance your arm

/ʧæns jər ɑrm/ B2 IELTS

Nghĩa

mạo hiểm một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to take a risk or a chance

“He decided to chance his arm and apply for the job.”Anh ấy quyết định mạo hiểm và nộp đơn xin việc.

“Sometimes you have to chance your arm to achieve your dreams.”Đôi khi bạn phải mạo hiểm để đạt được ước mơ của mình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong phần nói về sự nghiệp hoặc tình yêu.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự liều lĩnh trong quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...