situation
/ˌsɪtʃuˈeɪʃən/ A2
Nghĩa
tình huống
danh từ
Định nghĩa · A specific set of conditions or circumstances.
“She was in a difficult situation.”Cô ấy đang trong một tình huống khó khăn.
“The situation has improved.”Tình hình đã cải thiện.
Đồng nghĩa
circumstancecondition
Cụm hay dùng
in a situationhandle the situation
Họ từ
situational (adj)
Mẹo IELTS · Mô tả tình huống rõ ràng trong bài nói.
Ghi chú · Nhấn âm thứ ba: si-tu-A-tion.