EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tourism › create unforgettable memories
create unforgettable memories
B2
phr.
📁 Collocations · tourism
IELTS
tạo ra những kỷ niệm không thể quên
UK /kriˈeɪt ʌnˈfɔrɡɛtəbəl ˈmɛməriz/
·
US /kriˈeɪt ʌnˈfɔrɡɛtəbəl ˈmɛməriz/
to make lasting and special experiences during travel
Traveling allows you to create unforgettable memories with loved ones.
→ Du lịch cho phép bạn tạo ra những kỷ niệm không thể quên với người thân.
She aims to create unforgettable memories on her trips.
→ Cô ấy muốn tạo ra những kỷ niệm không thể quên trong các chuyến đi của mình.
Đồng nghĩa
make lasting memories
forge unforgettable experiences
Collocations
create lasting impressions
create special moments
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để nhấn mạnh cảm xúc trong bài viết.
Cụm này thể hiện giá trị của trải nghiệm du lịch.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
boost tourism
/bust ˈtʊrɪzəm/
thúc đẩy du lịch
promote tourism
/prəˈmoʊt ˈtʊər.ɪ.zəm/
thúc đẩy du lịch
experience culture
/ɪkˈspɪərɪəns ˈkʌltʃər/
trải nghiệm văn hóa
create jobs
/kriˈeɪt dʒɑbz/
tạo việc làm
enhance travel experience
/ɪnˈhɑːns ˈtræv.əl ɪkˈspɪə.rɪns/
cải thiện trải nghiệm du lịch
develop infrastructure
/dɪˈvɛləp ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/
phát triển cơ sở hạ tầng
increase revenue
/ɪnˈkriːs ˈrɛvənu/
tăng doanh thu
reduce impact
/rɪˈdus ˈɪmpækt/
giảm tác động
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tourism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...