Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

count your lucky stars

/kaʊnt jʊr ˈlʌki stɑrz/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm thấy biết ơn về những gì bạn có. phr.

Định nghĩa · To be grateful for what you have.

“After the accident, she counted her lucky stars that she was unharmed.”Sau vụ tai nạn, cô ấy cảm thấy biết ơn vì không bị thương.

“Whenever I feel down, I count my lucky stars for my family.”Mỗi khi tôi cảm thấy buồn, tôi biết ơn vì có gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự tích cực.

Ghi chú · Thể hiện sự biết ơn về điều tốt đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...