Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

good luck charm

/ɡʊd lʌk tʃɑrm/ B2 IELTS

Nghĩa

Một vật được tin là mang lại may mắn. phr.

Định nghĩa · An object believed to bring good luck.

“She carries a good luck charm everywhere she goes.”Cô ấy mang theo một vật mang lại may mắn mọi nơi cô đi.

“His grandfather's watch is his good luck charm.”Chiếc đồng hồ của ông nội anh ấy là vật mang lại may mắn của anh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nói về sự tin tưởng vào vận may.

Ghi chú · Thường được mang theo bên mình để tăng cường sự tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...