Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fate smiles

/feɪt smaɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

khi vận may hoặc tài lộc đến với bạn phr.

Định nghĩa · when luck or good fortune comes your way

“Fate smiled upon her when she won the award.”Vận mệnh mỉm cười với cô ấy khi cô ấy giành giải thưởng.

“Sometimes fate smiles when you least expect it.”Đôi khi vận mệnh mỉm cười khi bạn ít mong đợi nhất.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự may mắn trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...