Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a fortunate choice

/meɪk ə ˈfɔrtʃənət tʃɔɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Chọn một lựa chọn dẫn đến kết quả tốt. phr.

Định nghĩa · To select an option that leads to good results.

“Choosing to study abroad was a fortunate choice for him.”Lựa chọn du học là một quyết định may mắn cho anh ấy.

“She made a fortunate choice by investing in that property.”Cô ấy đã đưa ra một lựa chọn may mắn khi đầu tư vào bất động sản đó.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng ra quyết định.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ quyết định tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...