make a fortunate choice
Nghĩa
Định nghĩa · To select an option that leads to good results.
“Choosing to study abroad was a fortunate choice for him.”Lựa chọn du học là một quyết định may mắn cho anh ấy.
“She made a fortunate choice by investing in that property.”Cô ấy đã đưa ra một lựa chọn may mắn khi đầu tư vào bất động sản đó.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng ra quyết định.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ quyết định tốt.