come up with together
/kʌm ʌp wɪð təˈɡɛðər/ B1 IELTS
Nghĩa
tạo ra hoặc nghĩ ra ý tưởng cùng nhau.
v.
Định nghĩa · to create or think of ideas together.
“We can come up with ideas together for the project.”Chúng ta có thể cùng nhau nghĩ ra ý tưởng cho dự án.
“They came up with a plan together.”Họ đã cùng nhau đưa ra một kế hoạch.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong IELTS Writing khi nói về tư duy sáng tạo.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh sáng tạo.