devise
/di'vaiz/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4960
Nghĩa thường dùng
nghĩ ra, đề ra
động từ
“The team devised a creative solution to the problem.”Nhóm đã nghĩ ra một giải pháp sáng tạo cho vấn đề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
devise
/di'vaiz/
danh từ
- sự để lại (bằng chúc thư)
- di sản (bất động sản)
ngoại động từ
- nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
- to devise plans to do something: đặt kế hoạch làm việc gì
- bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ
- (pháp lý) để lại (bằng chúc thư)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a will disposing of real property n. (law) a gift of real property by will v. give by will, especially real property