a lucky find
/ə ˈlʌki faɪnd/ B2 IELTS
Nghĩa
một phát hiện bất ngờ mang lại may mắn
phr.
Định nghĩa · an unexpected discovery that is fortunate
“I made a lucky find at the flea market.”Tôi đã có một phát hiện may mắn ở chợ trời.
“That painting was a lucky find at an auction.”Bức tranh đó là một phát hiện may mắn tại buổi đấu giá.
Đồng nghĩa
fortunate discoveryhappy find
Cụm hay dùng
make a lucky findenjoy a lucky find
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả may mắn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ những phát hiện thú vị.