Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak with one voice

/spiːk wɪð wʌn vɔɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Thể hiện một quan điểm hoặc quyết định thống nhất. phr.

Định nghĩa · To express a unified opinion or decision.

“The team needs to speak with one voice on this issue.”Đội cần phải thể hiện một quan điểm thống nhất về vấn đề này.

“They spoke with one voice during the negotiations.”Họ đã thể hiện một quan điểm thống nhất trong các cuộc đàm phán.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đồng thuận trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng khi muốn thể hiện sự đồng lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...