EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tourism › visit historical landmarks
visit historical landmarks
B2
phr.
📁 Collocations · tourism
IELTS
thăm các địa điểm lịch sử quan trọng.
UK /ˈvɪzɪt hɪsˈtɔːrɪkəl ˈlændmɑːrks/
·
US /ˈvɪzɪt hɪsˈtɔːrɪkəl ˈlændmɑːrks/
to go to places of historical importance.
Tourists often visit historical landmarks to learn about the past.
→ Khách du lịch thường thăm các địa điểm lịch sử để tìm hiểu về quá khứ.
It's important to visit historical landmarks when traveling.
→ Thật quan trọng khi thăm các địa điểm lịch sử khi đi du lịch.
Đồng nghĩa
explore historical sites
tour historic places
Collocations
discover historical landmarks
document historical sites
🎯
IELTS:
Đưa ra ý kiến cá nhân về tầm quan trọng của việc thăm các địa điểm này.
Các địa điểm lịch sử thường mang lại nhiều bài học văn hóa.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
boost tourism
/bust ˈtʊrɪzəm/
thúc đẩy du lịch
promote tourism
/prəˈmoʊt ˈtʊər.ɪ.zəm/
thúc đẩy du lịch
experience culture
/ɪkˈspɪərɪəns ˈkʌltʃər/
trải nghiệm văn hóa
create jobs
/kriˈeɪt dʒɑbz/
tạo việc làm
enhance travel experience
/ɪnˈhɑːns ˈtræv.əl ɪkˈspɪə.rɪns/
cải thiện trải nghiệm du lịch
develop infrastructure
/dɪˈvɛləp ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/
phát triển cơ sở hạ tầng
increase revenue
/ɪnˈkriːs ˈrɛvənu/
tăng doanh thu
reduce impact
/rɪˈdus ˈɪmpækt/
giảm tác động
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tourism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...