Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase tourism revenue

/ɪnˈkriːs ˈtʊrɪzəm ˈrɛvənjuː/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng doanh thu từ du lịch ở một khu vực. phr.

Định nghĩa · to raise the money earned from tourists visiting an area.

“Local governments aim to increase tourism revenue through marketing.”Các chính quyền địa phương nhằm tăng doanh thu từ du lịch thông qua tiếp thị.

“Increasing tourism revenue can help improve local infrastructure.”Tăng doanh thu từ du lịch có thể giúp cải thiện cơ sở hạ tầng địa phương.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng số liệu để chứng minh điểm của bạn.

Ghi chú · Doanh thu từ du lịch đóng góp lớn vào nền kinh tế địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...