Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sugarcoat the message

/ˈʃʊɡərˌkoʊt ðə ˈmɛsɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm cho điều gì đó có vẻ dễ chịu hơn thực tế. phr.

Định nghĩa · To make something seem more pleasant than it is.

“He tried to sugarcoat the message to avoid hurting feelings.”Anh ấy cố gắng làm cho thông điệp dễ chịu hơn để không làm tổn thương cảm xúc.

“Don't sugarcoat the truth; be honest.”Đừng làm cho sự thật dễ chịu hơn; hãy trung thực.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi cần diễn đạt một cách tế nhị.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc làm nhẹ nhàng thông điệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...