sugarcoat the message
Nghĩa
Định nghĩa · To make something seem more pleasant than it is.
“He tried to sugarcoat the message to avoid hurting feelings.”Anh ấy cố gắng làm cho thông điệp dễ chịu hơn để không làm tổn thương cảm xúc.
“Don't sugarcoat the truth; be honest.”Đừng làm cho sự thật dễ chịu hơn; hãy trung thực.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi cần diễn đạt một cách tế nhị.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc làm nhẹ nhàng thông điệp.