wrap your head around something
Nghĩa
Định nghĩa · To understand something complicated.
“It took me a while to wrap my head around the new system.”Tôi đã mất một thời gian để hiểu hệ thống mới.
“She finally wrapped her head around the concept after a few explanations.”Cô ấy cuối cùng đã hiểu khái niệm sau vài lời giải thích.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng tiếp thu kiến thức trong phần nói.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc hiểu điều gì đó khó khăn.