Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wrap your head around something

/ræp jʊər hɛd əˈraʊnd ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu một điều gì đó phức tạp. phr.

Định nghĩa · To understand something complicated.

“It took me a while to wrap my head around the new system.”Tôi đã mất một thời gian để hiểu hệ thống mới.

“She finally wrapped her head around the concept after a few explanations.”Cô ấy cuối cùng đã hiểu khái niệm sau vài lời giải thích.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng tiếp thu kiến thức trong phần nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc hiểu điều gì đó khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...