Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a lucky strike

/meɪk ə ˈlʌki straɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

Đạt được thành công bất ngờ. phr.

Định nghĩa · To achieve unexpected success.

“He made a lucky strike with his investment.”Anh ấy đã đạt được thành công bất ngờ với khoản đầu tư của mình.

“Her idea made a lucky strike in the market.”Ý tưởng của cô ấy đã đạt được thành công bất ngờ trên thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thành công trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về thành công bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...