Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make your luck

B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra cơ hội thành công qua nỗ lực. phr.

Định nghĩa · to create opportunities for success through effort.

“She believes you can make your luck with hard work.”Cô ấy tin rằng bạn có thể tạo ra vận may bằng sự chăm chỉ.

“If you want to succeed, you need to make your luck.”Nếu bạn muốn thành công, bạn cần tạo ra vận may.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự nỗ lực trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để khuyến khích nỗ lực cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...