EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · technology › information technology
information technology
B1
phr.
📁 Collocations · technology
IELTS
công nghệ thông tin
UK /ɪnˈfɔːrmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒi/
·
US /ɪnˈfɔːrmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒi/
the use of computers to manage information.
Information technology is vital for modern businesses.
→ Công nghệ thông tin rất quan trọng cho các doanh nghiệp hiện đại.
She studies information technology at university.
→ Cô ấy học công nghệ thông tin ở đại học.
Đồng nghĩa
IT
computer science
Collocations
study information technology
apply information technology
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng trong các bài viết về công nghệ.
Thường được nhắc đến trong giáo dục và nghề nghiệp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
mobile application
/ˈmoʊbəl ˌæplɪˈkeɪʃən/
ứng dụng di động
smart devices
/smɑːrt dɪˈvaɪsɪz/
thiết bị thông minh
internet connectivity
/ˈɪntərˌnɛt kəˈnɛktɪvɪti/
kết nối internet
Có trong các bộ
🔗
Collocations · technology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...