Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mobile application

/ˈmoʊbəl ˌæplɪˈkeɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

ứng dụng di động phr.

Định nghĩa · a software application for mobile devices.

“I downloaded a mobile application for navigation.”Tôi đã tải xuống một ứng dụng di động để điều hướng.

“Mobile applications are very popular today.”Các ứng dụng di động rất phổ biến ngày nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự hiểu biết về công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...