Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

talk a good game

/tɔːk ə ɡʊd ɡeɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Nói tự tin về điều gì đó nhưng không hành động theo. phr.

Định nghĩa · To speak confidently about something but not act on it.

“He talks a good game about leadership but doesn’t take charge.”Anh ấy nói rất tự tin về lãnh đạo nhưng không đảm nhận trách nhiệm.

“She talks a good game about fitness, but she never exercises.”Cô ấy nói rất tự tin về thể dục, nhưng không bao giờ tập luyện.

Mẹo IELTS · Cẩn thận với việc chỉ nói mà không thực hiện.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ trích sự thiếu hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...