Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get the message

/ɡɛt ðə ˈmɛsɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu điều mà ai đó đang cố gắng truyền đạt. phr.

Định nghĩa · To understand what someone is trying to communicate.

“I hope you get the message about the changes.”Tôi hy vọng bạn hiểu điều về những thay đổi.

“She didn’t get the message that the meeting was canceled.”Cô ấy không hiểu rằng cuộc họp đã bị hủy.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng hiểu biết.

Ghi chú · Cần thiết để đảm bảo thông điệp được hiểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...